sai phạm

sai phạm

Thanh tra phát hiện nhiều sai phạm trong quản lý đất đai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động vi phạm, làm trái với quy định, nguyên tắc đã đặt ra: Chỉ sự không tuân thủ, đi lệch khỏi các chuẩn mực, quy tắc hoặc luật lệ.
    • Lỗi lầm, sai sót trong công việc hoặc thi hành nhiệm vụ: Chỉ việc mắc phải sai lầm, khuyết điểm trong quá trình thực hiện công việc được giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thanh tra phát hiện nhiều sai phạm trong quản lý đất đai. (Cơ quan thanh tra tìm thấy nhiều hành vi vi phạm trong công tác quản lý đất đai.)
    • Công ty thừa nhận sai phạm về tài chính. (Công ty thừa nhận đã những lỗi lầm về mặt tài chính.)
    • Mọi sai phạm đều phải được xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật. (Mọi hành vi vi phạm đều phải được xử lý một cách công bằng, đúng pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sai phạm nghiêm trọng": chỉ những vi phạm, lỗi lầmmức độ nặng, gây hậu quả lớn.
    • Việc làm thất thoát ngân sách nhà nước một sai phạm nghiêm trọng.
  • "sai phạm về mặt đạo đức": chỉ những việc làm trái với chuẩn mực đạo đức thông thường.
    • Hành vi đó bị coi một sai phạm về mặt đạo đức của người lãnh đạo.
Biến thể từ gần giống
  • Sai sót (danh từ): lỗi nhỏ, thiếu sót, thường dùng trong ngữ cảnh ít nghiêm trọng hơn "sai phạm".
    • Báo cáo còn một vài sai sót nhỏ về chính tả.
  • Vi phạm (động từ/danh từ): hành động làm trái quy định, pháp luật. Nghĩa rộng hơn thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
    • Hành vi vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi lầm: điều sai trái, khuyết điểm (nhấn mạnh vào tính chất sai trái).
  • Khuyết điểm: điểm chưa tốt, chưa hoàn thiện (thường dùng trong đánh giá cá nhân, tổ chức).
  • Vi phạm: (như đã giải thíchtrên).
Các cụm từ liên quan
  • Phát hiện sai phạm: tìm ra, khám phá ra hành vi vi phạm.
    • quan chức năng đã phát hiện sai phạm tại dự án xây dựng.
  • Xử lý sai phạm: áp dụng các biện pháp, hình thức kỷ luật hoặc pháp luật đối với hành vi vi phạm.
    • Việc xử lý sai phạm phải kịp thời đúng người, đúng tội.
  • Thừa nhận sai phạm: công khai thừa nhận đã hành động, quyết định vi phạm.
    • Cá nhân đó đã công khai thừa nhận sai phạm của mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Không sai phạm nào có thể che giấu mãi": Ý nói mọi hành vi vi phạm, sai trái rồi cũng sẽ bị phát hiện.
  • "Sai một li, đi một dặm": Nhấn mạnh hậu quả lớn từ một sai lầm nhỏ ban đầu, có thể dùng để cảnh báo về hậu quả của sai phạm.